Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一败涂地 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一败涂地:
Nghĩa của 一败涂地 trong tiếng Trung hiện đại:
[yībàitúdì] Hán Việt: NHẤT BẠI ĐỒ ĐỊA
thất bại thảm hại; thua không còn manh giáp。形容败得不可收拾。
thất bại thảm hại; thua không còn manh giáp。形容败得不可收拾。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 败
| bại | 败: | đánh bại; bại lộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 涂
| dơ | 涂: | dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt |
| đồ | 涂: | đồ tất (phết sơn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 一败涂地 Tìm thêm nội dung cho: 一败涂地
