Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 万万 trong tiếng Trung hiện đại:
[wànwàn] 1. trăm triệu。数目,一万个万,也表示数目大。
2. tuyệt đối; bất kể như thế nào cũng không; dù sao cũng không; quyết (dùng trong câu phủ định)。绝对;无论如何(用于否定式)。
万万想不到。
tuyệt đối không ngờ tới.
万万不可粗心大意。
tuyệt đối không thể hớ hênh sơ suất.
2. tuyệt đối; bất kể như thế nào cũng không; dù sao cũng không; quyết (dùng trong câu phủ định)。绝对;无论如何(用于否定式)。
万万想不到。
tuyệt đối không ngờ tới.
万万不可粗心大意。
tuyệt đối không thể hớ hênh sơ suất.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 万
| muôn | 万: | muôn vạn |
| vàn | 万: | vô vàn |
| vạn | 万: | muôn vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 万
| muôn | 万: | muôn vạn |
| vàn | 万: | vô vàn |
| vạn | 万: | muôn vạn |

Tìm hình ảnh cho: 万万 Tìm thêm nội dung cho: 万万
