Từ: 三下五除二 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三下五除二:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 三 • 下 • 五 • 除 • 二
Nghĩa của 三下五除二 trong tiếng Trung hiện đại:
[sānxiàwǔchúèr] thuần thục; thành thạo (vốn nghĩa "ba hạ năm gạt hai" trong phép tính cộng trên bàn tính mà phải thuộc lòng, sau chỉ sự thành thạo, tháo vát trong công việc)。珠算口诀之一,形容做事及动作敏捷利索。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 五
Nghĩa chữ nôm của chữ: 除
| chờ | 除: | chờ đợi, chờ chực |
| chừ | 除: | chần chừ; bây chừ |
| chừa | 除: | chừa mặt, đánh chết nết không chừa |
| dơ | 除: | dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt |
| giờ | 除: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| hờ | 除: | hờ hững |
| khừ | 除: | khật khừ, lừ khừ |
| trừ | 除: | trừ ra |
| xờ | 除: | xờ xạc, bờ xờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 二
| nhì | 二: | thứ nhì |
| nhị | 二: | nhị phân |