Từ: 三从四德 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三从四德:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 三 • 从 • 四 • 德
Nghĩa của 三从四德 trong tiếng Trung hiện đại:
[sāncóngsìdé] tam tòng tứ đức (Giáo lý phong kiến: phụ nữ phải tuân thủ tam tòng: khi còn ở nhà phải nghe cha, lấy chồng phải theo chồng, chồng chết phải theo con trai. Tứ đức: công, dung, ngôn, hạnh)。封建礼教束缚,压迫妇女的道德标准之一。三从是"未家从父,既嫁从夫,夫死从子"。四德是"妇德、妇言、妇容、妇功"(妇女的品德、辞令、仪态、女工)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
Nghĩa chữ nôm của chữ: 从
| tòng | 从: | tòng quân; tòng phụ (thứ yếu) |
| tùng | 从: | tùng (xem tòng) |
| tụng | 从: | (xem tòng, tùng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 四
| tư | 四: | điếu thứ tư |
| tớ | 四: | thầy tớ |
| tứ | 四: | tứ bề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 德
| đức | 德: | đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua |