Từ: 三极跳远 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三极跳远:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 三极跳远 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānjítiàoyuǎn] nhảy ba bước。田径运动项目之一,运动员经过快速助跑后连续跳三步,第一步用起跳的脚落地,第二步用另一只脚落地,第三步两脚落地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu:khiêu vũ
khoèo:nằm khoèo
khêu:cà khêu (cà kheo)
khểu:dáng đi khất khểu
queo:cong queo
quèo:quèo chân
xeo:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu:xiêu vẹo
xiếu:xem khiêu
xẹo: 
xệu:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 远

viển:viển vông
viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)
三极跳远 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三极跳远 Tìm thêm nội dung cho: 三极跳远