Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 三维空间 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三维空间:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 三维空间 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānwéikōngjiān] không gian ba chiều。点的位置由三个坐标决定的空间。客观存在的现实空间就是三维空间,具有长、宽、高三种度量。数学、物理等学科中引进的多维空间的概念,是在三维空间基础上所作的科学抽象,也叫三 度空间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
三维空间 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三维空间 Tìm thêm nội dung cho: 三维空间