Từ: 三维空间 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三维空间:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 三 • 维 • 空 • 间
Nghĩa của 三维空间 trong tiếng Trung hiện đại:
[sānwéikōngjiān] không gian ba chiều。点的位置由三个坐标决定的空间。客观存在的现实空间就是三维空间,具有长、宽、高三种度量。数学、物理等学科中引进的多维空间的概念,是在三维空间基础上所作的科学抽象,也叫三 度空间。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
Nghĩa chữ nôm của chữ: 空
| cung | 空: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| khung | 空: | khung ảnh, khung cửa; khung cửi |
| không | 空: | không có |
| khỏng | 空: | lỏng khỏng |
| khống | 空: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 间
| gian | 间: | nhân gian; trung gian |
| gián | 间: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |