Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 三角铁 trong tiếng Trung hiện đại:
[sānjiǎotiě] thép góc; thép chữ L。断面是"∟"形的钢材,分为等边的和不等边的两种。在桥梁、建筑等工业部门大量应用。也叫三角铁。见〖角钢〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 角
| chác | 角: | |
| dạc | 角: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giác | 角: | giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau) |
| giạc | 角: | |
| giốc | 角: | giốc (cái còi bằng sừng) |
| góc | 角: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁
| sắt | 铁: | sắt thép, mặt sắt |
| thiết | 铁: | thiết (sắt, vũ khí) |

Tìm hình ảnh cho: 三角铁 Tìm thêm nội dung cho: 三角铁
