Từ: 役役 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 役役:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dịch dịch
Nhọc nhằn lao khổ không thôi.
◇Trang Tử 子:
Chung thân dịch dịch, nhi bất kiến thành công
, 功 (Tề vật luận 論) Suốt đời lao nhọc mãi, mà không thấy nên công.Khinh bạc, gian tà.
◇Trang Tử 子:
Xả phù chủng chủng chi dân, nhi duyệt phù dịch dịch chi nịnh
民, 佞 (Khư khiếp 篋) Bỏ dân chất phác, mà thích hạng nịnh nọt gian tà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 役

dịch:lao dịch, nô dịch, phục dịch
việc:việc làm, mất việc, việc gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 役

dịch:lao dịch, nô dịch, phục dịch
việc:việc làm, mất việc, việc gì
役役 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 役役 Tìm thêm nội dung cho: 役役