Từ: 上岁数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上岁数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上岁数 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngsuì·shu] cao tuổi; có tuổi。(上岁数儿)上年纪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岁

tuế:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
上岁数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上岁数 Tìm thêm nội dung cho: 上岁数