Từ: 上海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上海:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thượng hải
Tên thành thị lớn nhất, cũng là thương cảng và trung tâm kinh tế lớn nhất của Trung Quốc.

Nghĩa của 上海 trong tiếng Trung hiện đại:

[shànghǎi] Thượng Hải; thành phố Thượng Hải (Trung Quốc)。城市名。位于江苏省黄浦江与吴淞江的会口处,居中国海岸线的中央,为西太平洋四大国际贸易港之一。交通便利,为国际海洋航线的辐辏地点,长江流域的门户,京 沪﹑沪杭、萧甬铁路的交点。腹地广大,工商业发达,为中国第一大城市、最大的商埠与经济中心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy
上海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上海 Tìm thêm nội dung cho: 上海