Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 上风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上风 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngfēng] 1. hướng đầu gió; phía có gió。风刮来的那一方。
烟气从上风刮过来。
khói bay từ hướng đầu gió lại.
2. lợi thế; ưu thế (trong tác chiến, trong thi đấu)。比喻作战或比赛的一方所处的有利地位。
这场球赛,上半场甲队占上风。
trận đấu bóng này, ở hiệp đầu đội A chiếm ưu thế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
上风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上风 Tìm thêm nội dung cho: 上风