Từ: 堂号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堂号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 堂号 trong tiếng Trung hiện đại:

[tánghào] đường hiệu (tên gọi của phòng lớn, thời xưa là tên gọi của một dòng họ, một gia đình.)。厅堂的名称,旧时多指某一家、某一房或某一家族的名号。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
堂号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堂号 Tìm thêm nội dung cho: 堂号