Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 日晷 trong tiếng Trung hiện đại:
[rìguǐ] bóng mặt trời; quầng mặt trời; đồng hồ nhật quỹ (dựa vào bóng của mặt trời để ước lượng giờ giấc)。利用太阳投射的影子来测定时刻的装置。一般是在有刻度的盘的中央装着一根与盘垂直的金属棍儿。也叫日规。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 晷
| quỹ | 晷: | quỹ (bóng mặt trời) |

Tìm hình ảnh cho: 日晷 Tìm thêm nội dung cho: 日晷
