Cao su chống va đập cửa

Từ: 日晷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 日晷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 日晷 trong tiếng Trung hiện đại:

[rìguǐ] bóng mặt trời; quầng mặt trời; đồng hồ nhật quỹ (dựa vào bóng của mặt trời để ước lượng giờ giấc)。利用太阳投射的影子来测定时刻的装置。一般是在有刻度的盘的中央装着一根与盘垂直的金属棍儿。也叫日规。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晷

quỹ:quỹ (bóng mặt trời)
日晷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 日晷 Tìm thêm nội dung cho: 日晷