Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dăo huǒ xiàn nối cầu chì có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dăo huǒ xiàn nối cầu chì:
Dịch dăo huǒ xiàn nối cầu chì sang tiếng Trung hiện đại:
结合 导火线Jiéhé dǎohuǒxiànNghĩa chữ nôm của chữ: nối
| nối | 𫃤: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 綏: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𦀼: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𱹻: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𫃸: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𫄌: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𦇒: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𫄑: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 芮: | nối lại |
| nối | 𨁡: | nối theo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cầu
| cầu | 梂: | nhịp cầu |
| cầu | 橋: | cầu kì; cầu sắt, cầu tre |
| cầu | 毬: | đá cầu |
| cầu | 求: | cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn |
| cầu | 球: | hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông |
| cầu | 虬: | cầu Cù long (rồng huyền thoại) |
| cầu | 裘: | hồ cầu (áo da thú) |
| cầu | 逑: | quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chì
| chì | 持: | bù chì, chì chiết |
| chì | 鈘: | cục chì, nặng như chì; mất cả chì lẫn chài |
| chì | 𨦥: | cục chì, nặng như chì; mất cả chì lẫn chài |
| chì | 𨨲: | cục chì, nặng như chì; mất cả chì lẫn chài |

Tìm hình ảnh cho: dăo huǒ xiàn nối cầu chì Tìm thêm nội dung cho: dăo huǒ xiàn nối cầu chì
