Từ: dăo huǒ xiàn nối cầu chì có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dăo huǒ xiàn nối cầu chì:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dăohuǒxiànnốicầuchì

Dịch dăo huǒ xiàn nối cầu chì sang tiếng Trung hiện đại:

结合 导火线Jiéhé dǎohuǒxiàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: nối

nối𫃤:chắp nối, nối dòng
nối:chắp nối, nối dòng
nối𦀼:chắp nối, nối dòng
nối𱹻:chắp nối, nối dòng
nối𫃸:chắp nối, nối dòng
nối𫄌:chắp nối, nối dòng
nối𦇒:chắp nối, nối dòng
nối𫄑:chắp nối, nối dòng
nối:nối lại
nối𨁡:nối theo

Nghĩa chữ nôm của chữ: cầu

cầu:nhịp cầu
cầu:cầu kì; cầu sắt, cầu tre
cầu:đá cầu
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
cầu:cầu Cù long (rồng huyền thoại)
cầu:hồ cầu (áo da thú)
cầu:quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chì

chì:bù chì, chì chiết
chì:cục chì, nặng như chì; mất cả chì lẫn chài
chì𨦥:cục chì, nặng như chì; mất cả chì lẫn chài
chì𨨲:cục chì, nặng như chì; mất cả chì lẫn chài
dăo huǒ xiàn nối cầu chì tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dăo huǒ xiàn nối cầu chì Tìm thêm nội dung cho: dăo huǒ xiàn nối cầu chì