Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 开门红 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāiménhóng] khởi đầu tốt đẹp; khởi đầu thuận lợi; mở đầu tốt đẹp (đầu năm mới hay bắt đầu một công việc đã gặp thuận lợi)。比喻在一年开始或 一项 工作开始时就获得显著的成绩。
争取新学年开门红。
năm học mới mở đầu tốt đẹp.
争取新学年开门红。
năm học mới mở đầu tốt đẹp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 红
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |

Tìm hình ảnh cho: 开门红 Tìm thêm nội dung cho: 开门红
