Từ: 下水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 下水 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàshuǐ] 1. hạ thuỷ; đưa xuống nước。 进入水中。
新船下水典礼。
lễ hạ thuỷ tàu (thuyền) mới.
2. ngâm nước (vải hay sợi để cho co hết)。把某些纺织品、纤维等浸在水中使收缩。
3. làm chuyện xấu; lội xuống nước (ví với làm việc xấu)。比喻做坏事。
4. xuôi dòng。 向下游航行的。
下水船。
thuyền xuôi dòng.
[xià·shui]
lòng (bò, lợn)。食用的牲畜内脏,有些地区专指肚子和肠子。
猪下水。
lòng lợn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
下水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下水 Tìm thêm nội dung cho: 下水