Từ: 不光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất quang
Không chỉ, chẳng những. ☆Tương tự:
bất đan
單,
bất đãn
但,
bất cận
僅,
bất chỉ
只.

Nghĩa của 不光 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùguāng] 1. không chỉ。表示超出某个数量或范围;不止;不仅。
报名参加的不光是他一个人
ghi tên tham gia không chỉ một mình anh ta
2. không những; chẳng những。不但。
不光数量多,质量也不错
không những nhiều mà chất lượng cũng rất tốt
这里不光出煤,而且出铁
ở đây không những có than mà còn có sắt nữa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
不光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不光 Tìm thêm nội dung cho: 不光