Chữ 僅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僅, chiết tự chữ CẨN, CẬN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僅:

僅 cận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 僅

Chiết tự chữ cẩn, cận bao gồm chữ 人 堇 hoặc 亻 堇 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 僅 cấu thành từ 2 chữ: 人, 堇
  • nhân, nhơn
  • cận
  • 2. 僅 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 堇
  • nhân
  • cận
  • cận [cận]

    U+50C5, tổng 13 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jin3, jin4;
    Việt bính: gan2 gan6
    1. [不僅] bất cận;

    cận

    Nghĩa Trung Việt của từ 僅

    (Phó) Nừng, ít.

    (Phó)
    Chỉ có, chỉ, chẳng qua.
    ◇Nguyễn Du
    : Sở đắc đồng tiền cận ngũ lục (Thái Bình mại ca giả ) Chỉ kiếm được chừng năm sáu đồng tiền.

    (Phó)
    Gần, gần như.
    ◇Tấn Thư : Chiến sở sát hại cận thập vạn nhân (Triệu Vương Luân truyện ) Đánh nhau giết hại gần mười vạn người.
    cẩn, như "thế sở cẩn kiến (có một trên đời)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 僅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,

    Dị thể chữ 僅

    ,

    Chữ gần giống 僅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 僅 Tự hình chữ 僅 Tự hình chữ 僅 Tự hình chữ 僅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 僅

    cẩn:thế sở cẩn kiến (có một trên đời)
    ngẩn: 
    僅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 僅 Tìm thêm nội dung cho: 僅