Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 僅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僅, chiết tự chữ CẨN, CẬN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僅:
僅
Biến thể giản thể: 仅;
Pinyin: jin3, jin4;
Việt bính: gan2 gan6
1. [不僅] bất cận;
僅 cận
(Phó) Chỉ có, chỉ, chẳng qua.
◇Nguyễn Du 阮攸: Sở đắc đồng tiền cận ngũ lục 所得銅錢僅五六 (Thái Bình mại ca giả 太平賣歌者) Chỉ kiếm được chừng năm sáu đồng tiền.
(Phó) Gần, gần như.
◇Tấn Thư 晉書: Chiến sở sát hại cận thập vạn nhân 戰所殺害僅十萬人 (Triệu Vương Luân truyện 趙王倫傳) Đánh nhau giết hại gần mười vạn người.
cẩn, như "thế sở cẩn kiến (có một trên đời)" (gdhn)
Pinyin: jin3, jin4;
Việt bính: gan2 gan6
1. [不僅] bất cận;
僅 cận
Nghĩa Trung Việt của từ 僅
(Phó) Nừng, ít.(Phó) Chỉ có, chỉ, chẳng qua.
◇Nguyễn Du 阮攸: Sở đắc đồng tiền cận ngũ lục 所得銅錢僅五六 (Thái Bình mại ca giả 太平賣歌者) Chỉ kiếm được chừng năm sáu đồng tiền.
(Phó) Gần, gần như.
◇Tấn Thư 晉書: Chiến sở sát hại cận thập vạn nhân 戰所殺害僅十萬人 (Triệu Vương Luân truyện 趙王倫傳) Đánh nhau giết hại gần mười vạn người.
cẩn, như "thế sở cẩn kiến (có một trên đời)" (gdhn)
Chữ gần giống với 僅:
㑻, 㑼, 㑽, 㑾, 㑿, 㒀, 㒁, 傫, 催, 傭, 傮, 傯, 傱, 傳, 傴, 債, 傷, 傺, 傻, 傼, 傽, 傾, 僂, 僄, 僅, 僇, 僈, 僉, 僌, 働, 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,Dị thể chữ 僅
仅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僅
| cẩn | 僅: | thế sở cẩn kiến (có một trên đời) |
| ngẩn | 僅: |

Tìm hình ảnh cho: 僅 Tìm thêm nội dung cho: 僅
