Từ: 不分彼此 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不分彼此:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不分彼此 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùfēnbǐcǐ] tuy hai mà một; không phân biệt bên nọ với bên kia。形容关系很密切。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彼

bẽ: 
bể:bốn bể
bỉ:bỉ sắc tư phong (kém cái này lại hơn cái kia)
bở:khoai bở; tưởng bở; vớ bở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 此

nảy:nảy mầm
thử:thử (cái này)
thửa:thửa ruộng
不分彼此 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不分彼此 Tìm thêm nội dung cho: 不分彼此