Từ: 不只 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不只:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不只 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùzhǐ] không chỉ; không những; chẳng những。不但;不仅。
不只生产发展了,生活也改善了。
không chỉ sản xuất phát triển mà cuộc sống cũng được cải thiện
河水不只可供灌溉,且可用来发电。
nước sông không những cung cấp nước tưới mà còn dùng để phát điện nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 只

chích:đơn chích (ở một mình)
chỉ:chỉ có, chỉ vì
gỉ: 
不只 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不只 Tìm thêm nội dung cho: 不只