Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 不可告人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不可告人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不可告人 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùkěgàorén] đen tối; ám muội; xấu xa mờ ám; kín đáo; không nói ra。不能告诉别人,多指不正当的打算或计谋不敢公开说出来。
不可告人的动机
động cơ đen tối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
不可告人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不可告人 Tìm thêm nội dung cho: 不可告人