Từ: 不宣而战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不宣而战:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不宣而战 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùxuānérzhàn] tấn công bất thình lình; chiến tranh không tuyên chiến。意为不宣布开战,就突然发起进攻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宣

tuyên:tuyên bố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu
不宣而战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不宣而战 Tìm thêm nội dung cho: 不宣而战