Từ: 不念旧恶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不念旧恶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不念旧恶 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùniànjiù"è] tha thứ; bỏ qua。不记住或不计较跟别人之间过去的嫌怨(见于《论语》·公冶长)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

niềm:nỗi niềm
niệm:niệm phật
núm:khúm núm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旧

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶

ác:ác tâm
:hoen ố
不念旧恶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不念旧恶 Tìm thêm nội dung cho: 不念旧恶