Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不念旧恶 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不念旧恶:
Nghĩa của 不念旧恶 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùniànjiù"è] tha thứ; bỏ qua。不记住或不计较跟别人之间过去的嫌怨(见于《论语》·公冶长)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 念
| niềm | 念: | nỗi niềm |
| niệm | 念: | niệm phật |
| núm | 念: | khúm núm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旧
| cựu | 旧: | cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶
| ác | 恶: | ác tâm |
| ố | 恶: | hoen ố |

Tìm hình ảnh cho: 不念旧恶 Tìm thêm nội dung cho: 不念旧恶
