bất tình
Không hợp tình lí, không hợp thường tình người ta.
◇Lưu Cơ 劉基:
Thị cố bất tình chi sự, đại nhân bất vi chi
是故不情之事, 大人不為之 (Úc li tử 郁離子, Đại nhân bất vi bất tình 大人不為不情).Vô tình, bạc tình.
◎Như:
tha phao thê khí tử, chân thị nhất cá bất tình đích nhân
他拋妻棄子, 真是一個不情的人.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 不情 Tìm thêm nội dung cho: 不情
