Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 郁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郁, chiết tự chữ HÓC, UẤT, ÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 郁:
郁
Biến thể phồn thể: 鬱;
Pinyin: yu4;
Việt bính: juk1 jyu4;
郁 úc, uất
◇Luận Ngữ 論語: Chu giam ư nhị đại, úc úc hồ văn tai! Ngô tòng Chu 周監於二代, 郁郁乎文哉! 吾從周 (Bát dật 八佾) Nhà Chu châm chước lễ hai triều đại trước (Hạ 夏 và Thương 商) nên văn chương rực rỡ biết bao. Ta theo Chu.
(Tính) Thơm ngào ngạt.
◎Như: nùng úc 濃郁 thơm ngát, phân úc 芬郁 thơm ngào ngạt.
(Danh) Họ Úc.
§ Giản thể của chữ 鬱.
hóc, như "hiểm hóc" (gdhn)
uất, như "uất huyết, uất ức" (gdhn)
Pinyin: yu4;
Việt bính: juk1 jyu4;
郁 úc, uất
Nghĩa Trung Việt của từ 郁
(Tính) Rực rỡ, rạng rỡ.◇Luận Ngữ 論語: Chu giam ư nhị đại, úc úc hồ văn tai! Ngô tòng Chu 周監於二代, 郁郁乎文哉! 吾從周 (Bát dật 八佾) Nhà Chu châm chước lễ hai triều đại trước (Hạ 夏 và Thương 商) nên văn chương rực rỡ biết bao. Ta theo Chu.
(Tính) Thơm ngào ngạt.
◎Như: nùng úc 濃郁 thơm ngát, phân úc 芬郁 thơm ngào ngạt.
(Danh) Họ Úc.
§ Giản thể của chữ 鬱.
hóc, như "hiểm hóc" (gdhn)
uất, như "uất huyết, uất ức" (gdhn)
Nghĩa của 郁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鬰)
[yù]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 13
Hán Việt: UẤT, ÚC
1. mùi thơm nồng。香气浓厚。
馥郁
mùi hương ngào ngạt.
郁烈
mùi thơm sực nức.
2. họ Úc。姓。
3. rậm rạp; um tùm (cây cỏ)。(草木)茂盛。
葱郁
xanh um
4. buồn rầu; ấm ức。(忧愁、气愤等)在心里积聚不得发泄。
忧郁
âu sầu; buồn rầu
抑郁
hậm hực; uất ức
郁闷
buồn bực; sầu não
Từ ghép:
郁愤 ; 郁积 ; 郁结 ; 郁金香 ; 郁闷 ; 郁热 ; 郁血 ; 郁悒 ; 郁郁 ; 郁郁葱葱
[yù]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 13
Hán Việt: UẤT, ÚC
1. mùi thơm nồng。香气浓厚。
馥郁
mùi hương ngào ngạt.
郁烈
mùi thơm sực nức.
2. họ Úc。姓。
3. rậm rạp; um tùm (cây cỏ)。(草木)茂盛。
葱郁
xanh um
4. buồn rầu; ấm ức。(忧愁、气愤等)在心里积聚不得发泄。
忧郁
âu sầu; buồn rầu
抑郁
hậm hực; uất ức
郁闷
buồn bực; sầu não
Từ ghép:
郁愤 ; 郁积 ; 郁结 ; 郁金香 ; 郁闷 ; 郁热 ; 郁血 ; 郁悒 ; 郁郁 ; 郁郁葱葱
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郁
| hóc | 郁: | hiểm hóc |
| uất | 郁: | uất huyết, uất ức |

Tìm hình ảnh cho: 郁 Tìm thêm nội dung cho: 郁
