Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bất pháp
Trái luật pháp. ☆Tương tự:
phi pháp
非法,
tác ác
作惡,
vi pháp
違法. ★Tương phản:
hợp pháp
合法.
Nghĩa của 不法 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùfǎ] 形
phạm pháp; trái phép; không tuân thủ luật pháp。违反法律的。
不法行为
hành vi phạm pháp
不法分子
phần tử phạm pháp
phạm pháp; trái phép; không tuân thủ luật pháp。违反法律的。
不法行为
hành vi phạm pháp
不法分子
phần tử phạm pháp
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |

Tìm hình ảnh cho: 不法 Tìm thêm nội dung cho: 不法
