Chữ 違 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 違, chiết tự chữ VI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 違:

違 vi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 違

Chiết tự chữ vi bao gồm chữ 辵 韋 hoặc 辶 韋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 違 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 韋
  • sước, xích, xước
  • vi
  • 2. 違 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 韋
  • sước, xích, xước
  • vi
  • vi [vi]

    U+9055, tổng 12 nét, bộ Sước 辶
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wei2, hui2;
    Việt bính: wai4;

    vi

    Nghĩa Trung Việt của từ 違

    (Động) Lìa, chia lìa.
    ◎Như: cửu vi
    li biệt đã lâu.
    ◇Khuất Nguyên : Tuy tín mĩ nhi vô lễ hề, lai vi khí nhi cải cầu , (Li Tao ) Tuy đẹp thật nhưng vô lễ hề, phải lìa bỏ mà cầu chỗ khác.

    (Động)
    Cách xa.
    ◇Lễ Kí : Trung thứ vi đạo bất viễn, thi chư kỉ nhi bất nguyện, diệc vật thi ư nhân , , (Trung Dung ) Đức trung thành và lòng khoan thứ cách đạo không xa, cái gì không muốn làm cho mình, thì đừng làm cho người khác.

    (Động)
    Trái, làm trái.
    ◎Như: vi mệnh trái mệnh, vi pháp trái phép.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Lão phu bất cảm hữu vi, tùy dẫn Điêu Thuyền xuất bái công công , (Đệ bát hồi) Lão phu không dám trái phép, phải dẫn Điêu Thuyền ra lạy bố chồng.

    (Động)
    Lánh, tránh đi.
    ◇Liêu Sử : Thu đông vi hàn, Xuân hạ tị thử , (Doanh vệ chí trung ) Thu đông tránh lạnh, Xuân hạ lánh nóng.

    (Động)
    Lầm lỗi.

    (Động)
    Y vi trù trừ, không quyết đoán.
    vi, như "vi phạm" (vhn)

    Chữ gần giống với 違:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔾, 𨔿, 𨕀,

    Dị thể chữ 違

    ,

    Chữ gần giống 違

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 違 Tự hình chữ 違 Tự hình chữ 違 Tự hình chữ 違

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 違

    vi:vi phạm
    違 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 違 Tìm thêm nội dung cho: 違