Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不知所终 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不知所终:
Nghĩa của 不知所终 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùzhīsuǒzhōng] không biết kết cuộc ra sao; không biết rồi đi đến đâu。不知道结局或下落。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 知
| tri | 知: | lời nói tri tri |
| trơ | 知: | trơ tráo; trơ trẽn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 所
| sớ | 所: | dâng sớ |
| sở | 所: | xứ sở; sở trường |
| sỡ | 所: | sàm sỡ |
| sửa | 所: | sửa đổi |
| thửa | 所: | thửa một thanh gươm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 终
| chung | 终: | chung kết; lâm chung |

Tìm hình ảnh cho: 不知所终 Tìm thêm nội dung cho: 不知所终
