Từ: 不變 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不變:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất biến
Không thay đổi. ☆Tương tự:
cố định
定.

Nghĩa của 不变 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùbiàn] 1. ổn định; bất biến; không thay đổi。常用于诗或古文,可以意味不变的恒常性或稳定性。
2. không thay đổi。使...不发生不合心意的改变。
3. cố định; không biến đổi。使(某物)不再改变。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 變

biến:biến mất
bén:sắc bén
bến:bến nước; bến đò
不變 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不變 Tìm thêm nội dung cho: 不變