Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 不识一丁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不识一丁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不识一丁 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùshíyīdīng] dốt đặc cán mai; không biết một chữ; dốt nát; mù chữ; thất học; một chữ bẻ đôi cũng không biết; không nhận ra nỗi chữ "đinh"; một chữ bẻ đôi cũng không biết。不识一个字。形容人不识字或文化水平低。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 识

thức:học thức, nhận thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁

đinh:cùng đinh; đinh khẩu
đĩnh:đĩnh đạc
đứa:đứa ở, đứa trẻ
不识一丁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不识一丁 Tìm thêm nội dung cho: 不识一丁