Từ: 不识一丁 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不识一丁:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 识 • 一 • 丁
Nghĩa của 不识一丁 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùshíyīdīng] dốt đặc cán mai; không biết một chữ; dốt nát; mù chữ; thất học; một chữ bẻ đôi cũng không biết; không nhận ra nỗi chữ "đinh"; một chữ bẻ đôi cũng không biết。不识一个字。形容人不识字或文化水平低。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 识
| thức | 识: | học thức, nhận thức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁
| đinh | 丁: | cùng đinh; đinh khẩu |
| đĩnh | 丁: | đĩnh đạc |
| đứa | 丁: | đứa ở, đứa trẻ |