Từ: 专名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 专名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 专名 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānmíng] tên riêng; danh từ riêng; danh từ chuyên môn。指人名、地名、机关团体名之类,如"鲁迅、长春、北京大学"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
专名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 专名 Tìm thêm nội dung cho: 专名