Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 东扯葫芦西扯瓢 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东扯葫芦西扯瓢:
Nghĩa của 东扯葫芦西扯瓢 trong tiếng Trung hiện đại:
[dōngchěhúluxīchěpiáo] đông kéo bầu; tây kéo bí; nói thao thao bất tuyệt chuyện trên trời dưới đất。说话东扯西拉。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 东
| đông | 东: | phía đông, phương đông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扯
| chải | 扯: | bàn chải, chải đầu, chải tóc; bươn chải |
| chẻ | 扯: | chẻ củi, chẻ tre |
| chỉ | 扯: | chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| giẫy | 扯: | giẫy cỏ |
| xé | 扯: | xé giấy; xé lẻ; bé xé ra to |
| xả | 扯: | xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối) |
| xẻ | 扯: | xẻ rãnh |
| xới | 扯: | xới lên |
| xởi | 扯: | xởi lởi; xởi đất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 葫
| hồ | 葫: | hồ lô |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 芦
| lư | 芦: | xem Lô |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 西
| tây | 西: | phương tây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扯
| chải | 扯: | bàn chải, chải đầu, chải tóc; bươn chải |
| chẻ | 扯: | chẻ củi, chẻ tre |
| chỉ | 扯: | chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| giẫy | 扯: | giẫy cỏ |
| xé | 扯: | xé giấy; xé lẻ; bé xé ra to |
| xả | 扯: | xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối) |
| xẻ | 扯: | xẻ rãnh |
| xới | 扯: | xới lên |
| xởi | 扯: | xởi lởi; xởi đất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓢
| biều | 瓢: | |
| bèo | 瓢: | bèo nhèo; bánh bèo |
| bìu | 瓢: | Bìu cổ; Bìu giái (âm nang) |
| bầu | 瓢: | có bầu (mang thai) |
| bịn | 瓢: | bịn rịn |
| vào | 瓢: | bay vào, vào bộ đội |
| vèo | 瓢: | tiền hết vèo |

Tìm hình ảnh cho: 东扯葫芦西扯瓢 Tìm thêm nội dung cho: 东扯葫芦西扯瓢
