Từ: 丢人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丢人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丢人 trong tiếng Trung hiện đại:

[diūrén] mất mặt; xấu mặt; mất thể diện; bẽ mặt。丢脸。
丢人现眼
làm mất mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丢

điêu:điêu đứng, điêu linh
đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy
đốc:đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
丢人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丢人 Tìm thêm nội dung cho: 丢人