Cao su chống va đập cửa
Từ: 两相情愿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两相情愿:
Nghĩa của 两相情愿 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎngxiāngqíngyuàn] Hán Việt: LƯỠNG TƯƠNG TÌNH NGUYỆN
hai bên đều tình nguyện; cùng tự nguyện。双方都愿意。也作两厢情愿。
hai bên đều tình nguyện; cùng tự nguyện。双方都愿意。也作两厢情愿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿
| nguyền | 愿: | thề nguyền |
| nguyện | 愿: | ý nguyện |

Tìm hình ảnh cho: 两相情愿 Tìm thêm nội dung cho: 两相情愿
