Từ: 两面三刀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两面三刀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 两面三刀 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎngmiànsāndāo] hai mặt; hai lòng; đâm bị thóc thọc bị gạo。指耍两面手法。
嘴甜心毒,两面三刀。
khẩu Phật tâm xà, hai lòng hai dạ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
两面三刀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 两面三刀 Tìm thêm nội dung cho: 两面三刀