Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bừa trong tiếng Việt:
["- 1 I d. Nông cụ dùng sức kéo để làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ, có nhiều kiểu loại khác nhau. Kéo bừa. Bừa cải tiến.","- II đg. Làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ bằng cái . Cày sâu bừa kĩ. ...Chồng cày, vợ cấy, con trâu đi bừa (cd.).","- 2 t. (thường dùng phụ sau đg.). 1 Không kể gì trật tự. Giấy má bỏ bừa trong ngăn kéo. 2 Không kể gì đúng sai, hậu quả, chỉ cốt làm cho xong. Không hiểu, chớ trả lời bừa. Tự ý làm bừa."]Dịch bừa sang tiếng Trung hiện đại:
耙 《用耙弄碎土块。》ba lần cày, ba lần bừa三犁三耙
đám đất ấy đã bừa hai lượt rồi
那块地已经耙过两遍了。
bừa đất
耙地
đất đã bừa kỹ rồi.
地已耙好了。
钉耙; 耲 《耲耙。东北地区一种翻土的农具。》
耱 《耢:平整土地用的一种农具, 长方形, 用藤条或荆条编成。功用和耙眼差不多, 通常在耙过以后用耢进一步平整土地, 弄碎土块。也叫盖。》
粗率; 粗枝大叶; 贸然; 胡乱 《粗略草率, 不仔细考虑。》
胡来。《胡闹; 胡作非为。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bừa
| bừa | : | cày bừa; bừa bãi |
| bừa | 耙: | cày bừa; bừa bãi |
| bừa | 耚: | cày bừa; bừa bãi |

Tìm hình ảnh cho: bừa Tìm thêm nội dung cho: bừa
