Từ: 中格 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中格:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trúng cách
Hợp cách thức.
◇Tống sử 史:
Bất hợp cách bất đắc thí trình văn, trúng cách giả y văn sĩ lệ thí thất thư nghĩa nhất đạo
, 道 (Tuyển cử chí tam 三).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân
中格 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中格 Tìm thêm nội dung cho: 中格