Từ: 中餐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中餐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中餐 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngcān] cơm Tàu; món ăn Trung Quốc; cơm kiểu Trung Quốc。中国式的饭菜(区别于"西餐")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 餐

san:san (ăn): dã san (picnic)
xan:dã xan (ăn ngoài trời), tây xan (món tây)
xun:xun xoe
中餐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中餐 Tìm thêm nội dung cho: 中餐