Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 丰满 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丰满:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丰满 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngmǎn] 1. đầy ắp; đầy đủ; sung túc; đầy。充足。
今年好收成,囤里的粮食都很丰满。
năm nay được mùa, lương thực đầy kho đầy bồ.
2. đẫy đà; béo chắc; nở nang; đầy đặn (cơ thể hoặc một bộ phận nào đó)。(身体或身体的一部分)胖得匀称好看。
他比去年生病的时候丰满多了。
anh ấy mập hơn nhiều so với lúc bệnh năm ngoái.
经过锻炼,看来他的身体比过去丰满多了。
qua tập luyện, xem ra anh ấy nở nang hơn trước nhiều.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丰

phong:phong phú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn:mãn nguyện; sung mãn
丰满 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丰满 Tìm thêm nội dung cho: 丰满