Từ: 捕处 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捕处:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捕处 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔchǔ]
bắt xử; bắt và trừng trị。逮捕并惩处。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捕

buả:bủa vây
:bõ công; chẳng bõ
bố:bố ráp (tìm bắt)
bổ:bổ đi tìm
bủa:bủa lưới; bủa vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí
捕处 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捕处 Tìm thêm nội dung cho: 捕处