Từ: 主从 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主从:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 主从 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔcóng] chính và phụ; chủ yếu và phụ thuộc。主要的和从属的。
主从关系
mối quan hệ chính phụ Trong ngành thông tin điện tử là: Chế độ Master Slave Chế độ máy chủ và máy nô lệ (phục tùng).主从模式. 主从复制是指一台服务器充当主数据库服务器,另一台或多台服务器充当从数据库服务器,主服务器中的数据自动复制到从服务器之中。对于多级复制,数据库服务器即可充当主机,也可充当从机

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 从

tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng:tùng (xem tòng)
tụng:(xem tòng, tùng)
主从 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主从 Tìm thêm nội dung cho: 主从