Từ: 主力舰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主力舰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 主力舰 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔlìjiàn] chiến đấu hạm; tàu chiến; chiến hạm chính。旧时指海上作战的主力战舰,包括战列舰和巡洋舰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舰

hạm:chiến hạm
主力舰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主力舰 Tìm thêm nội dung cho: 主力舰