Từ: 主星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主星:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 主星 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔxīng] chủ tinh; ngôi sao chính。双星中较亮的一颗,伴星围绕着它旋转。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ
主星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主星 Tìm thêm nội dung cho: 主星