Từ: 仙龍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仙龍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiên long
Tiên và rồng.Tục truyền dân Việt Nam là giòng giống rồng tiên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仙

tiên:tiên phật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龍

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)
lung:lung linh
luông: 
luồng:luồng gió
lúng:lúng túng
lỏng:lỏng lẻo
rong: 
仙龍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仙龍 Tìm thêm nội dung cho: 仙龍