Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 主父 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主父:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 主父 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔfù] họ Chủ Phụ。姓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 父

phụ:phụ huynh, phụ mẫu
主父 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主父 Tìm thêm nội dung cho: 主父