Từ: 乐天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乐天:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乐天 trong tiếng Trung hiện đại:

[lètiān] yên vui; sống vô tư。安于自己的出境而没有任何忧虑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương
乐天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乐天 Tìm thêm nội dung cho: 乐天