Từ: 乐歌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乐歌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乐歌 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuègē] 1. ca nhạc。音乐与歌曲。
2. bài ca có đệm nhạc; ca khúc có đệm nhạc。有音乐伴奏的歌曲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà
乐歌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乐歌 Tìm thêm nội dung cho: 乐歌