Chữ 纊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纊, chiết tự chữ KHOÁNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纊:

纊 khoáng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 纊

纊

Chiết tự chữ 纊

Chiết tự chữ khoáng bao gồm chữ 絲 廣 hoặc 糹 廣 hoặc 糸 廣 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 纊 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 廣
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 廣 quáng, quãng, quảng, quẳng, rộng
  • 2. 纊 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 廣
  • 糹 miên, mịch
  • 廣 quáng, quãng, quảng, quẳng, rộng
  • 3. 纊 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 廣
  • 糸 mịch
  • 廣 quáng, quãng, quảng, quẳng, rộng
  • khoáng [khoáng]

    U+7E8A, tổng 20 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 纩;
    Pinyin: kuang4;
    Việt bính: kwong3;

    纊 khoáng

    Nghĩa Trung Việt của từ 纊

    (Danh) Bông tơ nhỏ mịn.
    khoáng, như "tăng khoán vô ôn (áo không đủ ấm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 纊:

    纊,

    Dị thể chữ 纊

    絖, 纩,

    Chữ gần giống 纊

    緿, 緲, 縂, 縁, 縀, 緾, 緽, 緼, 緻, 緺,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纊 Tự hình chữ 纊 Tự hình chữ 纊 Tự hình chữ 纊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 纊

    khoáng纊:tăng khoán vô ôn (áo không đủ ấm)
    纊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纊 Tìm thêm nội dung cho: 纊