Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 九重霄 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǔchoìngxiāo] 书
cửu trùng。指极高的天空。古代传说天有九重。见〖重霄〗。
cửu trùng。指极高的天空。古代传说天有九重。见〖重霄〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 九
| cửu | 九: | bảng cửu chương; cửu tuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 霄
| teo | 霄: | khách vắng teo |
| tiêu | 霄: | tiêu (mây) |

Tìm hình ảnh cho: 九重霄 Tìm thêm nội dung cho: 九重霄
